Từ điển Anh–Việt

111.773 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lie flat

/laɪ flæt/

Đang hiển thị mục gốc lie flat cho “lay flat”.

Nghĩa thường dùng

nằm thẳng, nằm phẳng cụm từ

“The doctor told him to lie flat on the bed.”Bác sĩ bảo anh ấy nằm thẳng trên giường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...