lie flat
/laɪ flæt/
Đang hiển thị mục gốc lie flat cho “lay flat”.
Nghĩa thường dùng
nằm thẳng, nằm phẳng
cụm từ
“The doctor told him to lie flat on the bed.”Bác sĩ bảo anh ấy nằm thẳng trên giường.