Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lay into someone

/leɪ ˈɪntu ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa thường dùng

chỉ trích hoặc mắng ai đó nghiêm trọng cụm từ

“The teacher laid into the students for not studying.”Giáo viên đã chỉ trích học sinh vì không học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...