Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lay off

/leɪ ɔːf/

Nghĩa thường dùng

cho thôi việc, cắt giảm nhân sự (do kinh tế) cụm động từ

“The company laid off 200 workers last quarter.”Công ty đã cho 200 nhân viên thôi việc quý trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...