lay over
/leɪ ˈoʊvər/
Nghĩa thường dùng
dừng lại ở đâu đó trước khi tiếp tục đến nơi khác.
động từ
“We have a layover in New York on our flight.”Chúng tôi có một điểm dừng ở New York trong chuyến bay.