Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lay over

/leɪ ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

dừng lại ở đâu đó trước khi tiếp tục đến nơi khác. động từ

“We have a layover in New York on our flight.”Chúng tôi có một điểm dừng ở New York trong chuyến bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...