Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lay the groundwork

/leɪ ðə ˈɡraʊnd.wɜrk/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị cho điều gì đó trong tương lai cụm từ

“We need to lay the groundwork for successful negotiations.”Chúng ta cần chuẩn bị cho các cuộc đàm phán thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...