lay the groundwork for
/leɪ ðə ˈɡraʊndwɜrk fɔr/
Nghĩa thường dùng
chuẩn bị cho một điều gì đó
cụm từ
“These discussions lay the groundwork for future cooperation.”Những cuộc thảo luận này chuẩn bị cho sự hợp tác trong tương lai.