Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lay the table

/leɪ ðə ˈteɪ.bəl/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị bàn ăn cụm từ

“I will lay the table for dinner.”Tôi sẽ chuẩn bị bàn ăn cho bữa tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...