lay-up
/'leiʌp/
danh từ
- tình trạng ốm phải nằm giường
- sự trữ, sự để dành
- (hàng hải) sự cho nghỉ hoạt động (một chiếc tàu)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a basketball shot made with one hand from a position under or beside the basket (and usually banked off the backboard)