Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lay-up

/'leiʌp/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lay-up

/'leiʌp/

danh từ

  • tình trạng ốm phải nằm giường
  • sự trữ, sự để dành
  • (hàng hải) sự cho nghỉ hoạt động (một chiếc tàu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a basketball shot made with one hand from a position under or beside the basket (and usually banked off the backboard)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...