layover /ˈleɪ.oʊ.vɚ/
danh từ
- thời gian quá cảnh, chờ nối chuyến
ví dụ
We have a two-hour layover in Tokyo. — Chúng tôi quá cảnh hai tiếng ở Tokyo.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
We have a two-hour layover in Tokyo. — Chúng tôi quá cảnh hai tiếng ở Tokyo.
Đang tải...