Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

layover

/ˈleɪ.oʊ.vɚ/

Nghĩa thường dùng

thời gian quá cảnh, chờ nối chuyến danh từ

“We have a two-hour layover in Tokyo.”Chúng tôi quá cảnh hai tiếng ở Tokyo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thời gian quá cảnh, chờ nối chuyến

ví dụ

We have a two-hour layover in Tokyo. — Chúng tôi quá cảnh hai tiếng ở Tokyo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...