layover
Nghĩa thường dùng
“We have a two-hour layover in Tokyo.”Chúng tôi quá cảnh hai tiếng ở Tokyo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thời gian quá cảnh, chờ nối chuyến
ví dụ
We have a two-hour layover in Tokyo. — Chúng tôi quá cảnh hai tiếng ở Tokyo.