Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

layover city

/ˈleɪoʊvər ˈsɪti/

Nghĩa thường dùng

Một thành phố mà bạn dừng lại trong thời gian quá cảnh giữa các chuyến bay. cụm từ

“I had a layover city in New York on my way to London.”Tôi đã có một thành phố quá cảnh ở New York trên đường đến London.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...