Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

layover destination

/ˈleɪoʊvər ˌdɛstəˈneɪʃən/

Nghĩa thường dùng

điểm dừng giữa chuyến bay cụm từ

“I enjoyed exploring the layover destination before my next flight.”Tôi thích khám phá điểm dừng giữa chuyến bay trước chuyến bay tiếp theo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...