layover destination
/ˈleɪoʊvər ˌdɛstəˈneɪʃən/
Nghĩa thường dùng
điểm dừng giữa chuyến bay
cụm từ
“I enjoyed exploring the layover destination before my next flight.”Tôi thích khám phá điểm dừng giữa chuyến bay trước chuyến bay tiếp theo.