Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

layover flight

/ˈleɪoʊvər flaɪt/

Nghĩa thường dùng

Một chuyến bay có dừng lại trước khi đến điểm cuối. cụm từ

“I have a layover flight in New York before heading to London.”Tôi có một chuyến bay dừng lại ở New York trước khi đến London.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...