Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

layover period

/ˈleɪˌoʊvər ˈpɪriəd/

Nghĩa thường dùng

thời gian chờ giữa các chuyến bay cụm từ

“I have a two-hour layover period in New York.”Tôi có thời gian chờ hai giờ ở New York.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...