Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

layover time

/ˈleɪoʊvər taɪm/

Nghĩa thường dùng

Thời gian chờ giữa các chuyến bay nối chuyến. cụm từ

“We had a layover time of three hours in New York.”Chúng tôi có thời gian chờ ba giờ ở New York.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...