layover time
/ˈleɪoʊvər taɪm/
Nghĩa thường dùng
Thời gian chờ giữa các chuyến bay nối chuyến.
cụm từ
“We had a layover time of three hours in New York.”Chúng tôi có thời gian chờ ba giờ ở New York.