Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

laziness

/leizinis/ phổ biến #19182

Nghĩa thường dùng

sự lười biếng danh từ

“His laziness affected his performance at work.”Sự lười biếng của anh ta ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

laziness

/leizinis/

danh từ

  • sự lười biếng, sự biếng nhác
Định nghĩa tiếng Anh

n. relaxed and easy activity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...