laziness
/leizinis/ phổ biến #19182
Nghĩa thường dùng
sự lười biếng
danh từ
“His laziness affected his performance at work.”Sự lười biếng của anh ta ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
laziness
/leizinis/
danh từ
- sự lười biếng, sự biếng nhác
Định nghĩa tiếng Anh
n. relaxed and easy activity