Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lead a country

Nghĩa thường dùng

dẫn dắt một quốc gia cụm từ

“A strong leader is needed to lead a country effectively.”Một nhà lãnh đạo mạnh mẽ là cần thiết để dẫn dắt một quốc gia hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...