Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lead a life

Nghĩa thường dùng

sống một cuộc đời (thường đi với tính từ chỉ tính chất cuộc sống) cụm từ

“What an exciting life he led!”Anh ấy đã sống một cuộc đời thật thú vị!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...