Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lead a movement

/lid ə ˈmuːv.mənt/

Nghĩa thường dùng

dẫn dắt một phong trào cụm từ

“She aims to lead a movement for social change.”Cô ấy nhằm dẫn dắt một phong trào vì sự thay đổi xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...