Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lead a team

Nghĩa thường dùng

hướng dẫn và quản lý một nhóm hướng tới một mục tiêu cụm từ

“Captains must lead a team effectively during competitions.”Đội trưởng phải lãnh đạo đội một cách hiệu quả trong các cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...