Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lead actor

/liːd ˈæktər/

Nghĩa thường dùng

Diễn viên chính trong một bộ phim. cụm từ

“The lead actor delivered an outstanding performance.”Diễn viên chính đã có một màn trình diễn xuất sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...