Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lead an enquiry

Nghĩa thường dùng

chủ trì một cuộc điều tra cụm từ

“The police asked her to lead an enquiry into the case.”Cảnh sát đã yêu cầu cô ấy chủ trì cuộc điều tra vụ án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...