Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lead an expedition

Nghĩa thường dùng

dẫn đầu một đoàn thám hiểm cụm từ

“He was chosen to lead an expedition to the Amazon rainforest.”Anh ấy được chọn dẫn đầu đoàn thám hiểm tới rừng Amazon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...