Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lead away

/liːd əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

dẫn đi xa động từ

“The guide will lead us away from the crowded area.”Hướng dẫn viên sẽ dẫn chúng tôi ra khỏi khu vực đông đúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...