lead away
Nghĩa thường dùng
“The guide will lead us away from the crowded area.”Hướng dẫn viên sẽ dẫn chúng tôi ra khỏi khu vực đông đúc.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The guide will lead us away from the crowded area.”Hướng dẫn viên sẽ dẫn chúng tôi ra khỏi khu vực đông đúc.
Đang tải...