lead forward
/liːd ˈfɔːrwərd/
Nghĩa thường dùng
hướng dẫn hoặc chỉ đạo sự tiến bộ theo cách tích cực
động từ
“She will lead forward the new initiatives.”Cô ấy sẽ dẫn dắt các sáng kiến mới.