Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lead role

/liːd roʊl/

Nghĩa thường dùng

vai trò chính cụm từ

“She played the lead role in the new movie.”Cô ấy đóng vai chính trong bộ phim mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...