Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lead singer

/liːdˈsɪŋ.ər/

Nghĩa thường dùng

Ca sĩ hát chính cụm từ

“The leadsinger of the band has a powerful voice.”Ca sĩ hát chính của ban nhạc có một giọng hát mạnh mẽ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Ca sĩ hát chính

ví dụ

The leadsinger of the band has a powerful voice. — Ca sĩ hát chính của ban nhạc có một giọng hát mạnh mẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...