lead singer
/liːdˈsɪŋ.ər/
Nghĩa thường dùng
Ca sĩ hát chính
cụm từ
“The leadsinger of the band has a powerful voice.”Ca sĩ hát chính của ban nhạc có một giọng hát mạnh mẽ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Ca sĩ hát chính
ví dụ
The leadsinger of the band has a powerful voice. — Ca sĩ hát chính của ban nhạc có một giọng hát mạnh mẽ.