Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lead someone astray

/liːd ˈsʌmɒn əˈstreɪ/

Nghĩa thường dùng

làm ai đó đi sai đường hoặc ảnh hưởng xấu cụm từ

“He led his friends astray with bad advice.”Anh ta đã dẫn dắt bạn bè mình đi sai đường bằng lời khuyên xấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...