Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lead someone to conclude

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó kết luận rằng verb+noun+to

“Her research leads her to conclude that military action was justified.”Nghiên cứu của cô ấy khiến cô ấy kết luận rằng hành động quân sự là hợp lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...