lead teams
Nghĩa thường dùng
dẫn dắt đội nhóm
cụm từ
“Good leaders know how to lead teams effectively.”Nhà lãnh đạo giỏi biết cách dẫn dắt đội nhóm một cách hiệu quả.
Từ điển Anh–Việt
111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Good leaders know how to lead teams effectively.”Nhà lãnh đạo giỏi biết cách dẫn dắt đội nhóm một cách hiệu quả.
Đang tải...