Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lead to the emergence of

/lid tu ði ɪˈmɜrdʒəns ʌv/

Nghĩa thường dùng

dẫn đến sự xuất hiện của cụm từ

“The advancements in technology lead to the emergence of new industries.”Những tiến bộ trong công nghệ dẫn đến sự xuất hiện của các ngành công nghiệp mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...