Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leadership qualities

/ˈliːdərʃɪp ˈkwɒlɪtiz/

Nghĩa thường dùng

Các đặc điểm tạo nên một nhà lãnh đạo tốt. cụm từ

“Strong leadership qualities are essential for guiding a team.”Các phẩm chất lãnh đạo mạnh mẽ là rất cần thiết để dẫn dắt một nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...