leading case
/'li:diɳ'keis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
leading case
/'li:diɳ'keis/
danh từ
- (pháp lý) vụ án dùng làm tiền tệ
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...