Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leading light

/'li:diɳ'lait/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

leading light

/'li:diɳ'lait/

danh từ

  • (hàng hải) đèn dẫn đường (cho tàu bè ra vào cảng)
  • (từ lóng) nhân vật quan trọng nhất (trong một tổ chức...)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...