Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lead role

/liːd roʊl/

Đang hiển thị mục gốc lead role cho “leading role”.

Nghĩa thường dùng

vai trò chính cụm từ

“She played the lead role in the new movie.”Cô ấy đóng vai chính trong bộ phim mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...