Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leading to

/ˈliː.dɪŋ tuː/

Nghĩa thường dùng

dẫn đến cụm từ

“The heavy snowfall is leading to road closures.”Cơn tuyết rơi dày dẫn đến việc đóng cửa đường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...