leading-strings
/'li:diɳstriɳz/
danh từ số nhiều
- dây tập đi (đỡ cho các em nhỏ tập đi)
thành ngữ
- to be in leading-strings
- (nghĩa bóng) phải ỷ lại vào người khác; bị hướng dẫn và kiểm soát như một đứa trẻ
109,019 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...