Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leads to

/liːdz tuː/

Nghĩa thường dùng

dẫn đến cái gì đó xảy ra cụm từ

“Poor planning often leads to failure.”Lập kế hoạch kém thường dẫn đến thất bại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...