Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leaky

/'li:ki/ TOEFL phổ biến #14906

Nghĩa thường dùng

bị rò rỉ, thấm nước tính từ

“The old pipe is leaky and drips water.”Cái ống cũ bị rò rỉ và nhỏ nước.

Biến thể từ leakiest so sánh nhất
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

leaky

/'li:ki/

tính từ

  • có lỗ rò, có lỗ hở, có kẽ hở, có chỗ thủng
  • hay để lộ bí mật
  • hay đái rắt
Định nghĩa tiếng Anh

a. permitting the unwanted passage of fluids or gases s. used informally; unable to retain urine

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...