lean meat
Nghĩa thường dùng
thịt nạc
cụm từ
“We chose lean meat for the class hotpot.”Chúng tôi chọn thịt nạc cho lẩu của lớp.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We chose lean meat for the class hotpot.”Chúng tôi chọn thịt nạc cho lẩu của lớp.
Đang tải...