Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lean six sigma

/ˌliːn sɪks ˈsɪɡ.mə/

Nghĩa thường dùng

phương pháp kết hợp sản xuất tinh gọn và Six Sigma danh từ

“Lean Six Sigma projects reduced waste by 30% annually.”Dự án Lean Six Sigma giảm 30% lãng phí hàng năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...