Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leap from

Nghĩa thường dùng

nhảy ra khỏi cụm từ

“The cat decided to leap from the fence into the garden.”Con mèo quyết định nhảy ra khỏi hàng rào vào vườn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • nhảy ra khỏi
    • leap from the ledge: nhảy ra khỏi bậu cửa
  • nhảy từ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...