Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

learn a language

/lɜrn ə ˈlæŋɡwɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

học một ngôn ngữ cụm từ

“Many people choose to learn a language to enhance their career opportunities.”Nhiều người chọn học một ngôn ngữ để nâng cao cơ hội nghề nghiệp của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...