Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

learn music history

/lɜrn mjuːzɪk ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

học về sự phát triển của âm nhạc theo thời gian cụm từ

“Students should learn music history to appreciate its context.”Học sinh nên học về lịch sử âm nhạc để cảm nhận ngữ cảnh của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...