Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

learn something by heart

/lɜːrn ˈsʌmθɪŋ baɪ hɑːrt/

Nghĩa thường dùng

học thuộc lòng, ghi nhớ hoàn toàn thành ngữ

“Students had to learn the poem by heart for the exam.”Học sinh phải học thuộc bài thơ để thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...