Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

learn something the hard way

/lɜrn ˈsʌmθɪŋ ðə hɑrd weɪ/

Nghĩa thường dùng

học từ những trải nghiệm khó khăn cụm từ

“I learned the hard way that saving money is important.”Tôi đã học từ những trải nghiệm khó khăn rằng tiết kiệm tiền là quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...