Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

learn the hard way

/lɜːn ðə hɑːd weɪ/

Nghĩa thường dùng

học bài học qua trải nghiệm đau đớn/thất bại thực tế thành ngữ

“He learned the hard way that cutting corners leads to costly mistakes.”Anh ấy đã học bài học cay đắng rằng làm qua loa dẫn đến những sai lầm tốn kém.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...