learn the hard way
/lɜːn ðə hɑːd weɪ/
Nghĩa thường dùng
học bài học qua trải nghiệm đau đớn/thất bại thực tế
thành ngữ
“He learned the hard way that cutting corners leads to costly mistakes.”Anh ấy đã học bài học cay đắng rằng làm qua loa dẫn đến những sai lầm tốn kém.