Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

learn the ropes

/lɜːrn ðə roʊps/

Nghĩa thường dùng

học cách vận hành, làm quen với công việc mới thành ngữ

“New staff need a few weeks to learn the ropes.”Nhân viên mới cần vài tuần để làm quen với công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...