Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

learning assessment

/ˈlɜːnɪŋ əˈsɛs.mənt/

Nghĩa thường dùng

đánh giá học tập cụm từ

“Learning assessment helps measure student progress.”Đánh giá học tập giúp đo lường sự tiến bộ của học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...