Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

learning community

/ˈlɜː.nɪŋ kəˈmjuː.nɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

cộng đồng học tập danh từ

“Joining a learning community can enhance your experience.”Tham gia một cộng đồng học tập có thể nâng cao trải nghiệm của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...