Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

learning curve

/ˈlɜːrnɪŋ kɜːrv/

Nghĩa thường dùng

quá trình học hỏi và cải thiện theo thời gian thành ngữ

“There is a steep learning curve for new employees.”Nhân viên mới phải vượt qua giai đoạn học hỏi khá dốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...